Màu vàng lưu huỳnh màu nâu 5G CI. 53055, CI Màu nâu lưu huỳnh 10
Màu nâu vàng lưu huỳnh 5G (CI. 53055, CI Sulphur Brown 10) là thuốc nhuộm lưu huỳnh cổ điển được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng dệt may. Nó còn được biết đến với tên thương mại là Sulphur Red Brown GDR, Sulphur Yellow Brown 3GR, hoặc Sulphur Yellow Brown 5GD. Tính chất vật lý và hóa học Thuốc nhuộm này xuất hiện dưới dạng màu nâu đỏ...
Mô tả
Màu nâu vàng lưu huỳnh 5G (CI. 53055, CI Sulphur Brown 10) là thuốc nhuộm lưu huỳnh cổ điển được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng dệt may. Nó còn được biết đến với tên thương mại là Sulphur Red Brown GDR, Sulphur Yellow Brown 3GR, hoặc Sulphur Yellow Brown 5GD.
Tính chất hóa học và vật lý
Thuốc nhuộm này xuất hiện dưới dạng bột màu nâu đỏ. Nó không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong dung dịch natri sunfua (Na₂S), tạo ra màu nâu. Khi hòa tan trong axit sulfuric đậm đặc, nó chuyển sang màu cam-với sự thoát ra của sulfur dioxide và sự pha loãng sẽ dẫn đến kết tủa. Thuốc nhuộm được sản xuất bằng cách lưu huỳnh hóa 2,4-diaminotoluene (hoặc 2,4-dinitrotoluene) bằng lưu huỳnh, sau đó khử lưu huỳnh, trung hòa và nghiền thành bột.
Thông số chất lượng (theo HG/T 3598-2009)
· Hình thức: Bột đồng nhất màu nâu đỏ{0}}
· Độ bền nhuộm: 100 ± 3 (so với tiêu chuẩn)
· Tạp chất không hòa tan: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5%
· Độ hòa tan ở 90 độ : Lớn hơn hoặc bằng 60 g/L
· Độ ẩm: Nhỏ hơn hoặc bằng 7,0%
· Độ mịn (cặn trên sàng 250μm): Nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%
Thuộc tính độ bền màu
Ở độ sâu nhuộm 8% (độ sâu tiêu chuẩn 1/1), thuốc nhuộm thể hiện:
· Độ bền ánh sáng (hồ quang xenon): Cấp 4
· Giặt (95 độ ): Đổi màu 3, nhuộm cotton 3-4, nhuộm len 4
· Nước: Đổi màu 4-5, nhuộm bông 3-4, nhuộm len 4-5
· Mồ hôi (axit/kiềm): Đổi màu 4-5, nhuộm màu 3-4
· Chà xát: Khô 3-4, ướt 2-3
· Ép nóng (200 độ): Đổi màu 3-4
Ứng dụng
Sulphur Yellow Brown 5G chủ yếu được sử dụng để nhuộm sợi xenlulo bao gồm bông, vải lanh, viscose và hỗn hợp vinylon/bông. Nó cũng được áp dụng trong da và màu giấy. Trong các ứng dụng công nghiệp, nó có thể được sử dụng để nhuộm chỉ thêu kết hợp với các chất oxy hóa như thuốc tím để tạo hiệu ứng "cũ" cổ điển trên quần áo và phụ kiện.
Tiêu chuẩn và bao bì
Sản phẩm được quản lý theo tiêu chuẩn Trung Quốc HG/T 3598-2009 (đối với thuốc nhuộm lưu huỳnh thông thường) và HG/T 3909-2006 (đối với phiên bản hòa tan trong nước, CI Solubilized Sulfur Brown 10). Bao bì thông thường có trọng lượng tịnh 25 kg trên mỗi bao hoặc thùng, được lót bằng túi nhựa bên trong túi dệt. Việc bảo quản phải ở trong kho mát, khô ráo, thông thoáng, tránh lửa, nắng, mưa.
Chú phổ biến: lưu huỳnh màu nâu vàng 5g ci. 53055, ci lưu huỳnh nâu 10, Trung Quốc lưu huỳnh màu nâu vàng 5g ci. 53055, ci lưu huỳnh nâu 10 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy
Gửi yêu cầu
Bạn cũng có thể thích











